Description
Giới thiệu Gioăng cao su 112-5282
Một vòng HNBR nhỏ có thể chịu được nhiều môi chất nhưng lại bị tổn thương ngay trong vài giây luồn qua ren. Bởi vậy chất lượng lắp ráp bắt đầu trước khi vòng chạm tới rãnh. Gioăng cao su 112-5282 mang mã 112-5282, dùng cho các dòng 773E/D9R. Việc xác nhận cần dựa trên mã, model và cấu hình thực tế của thiết bị.
HNBR có độ bền tốt trong nhiều môi chất, song vòng tiết diện nhỏ vẫn nhạy với ren, bavia và thao tác đưa đầu nối lệch tâm.
Danh mục Caterpillar hỗ trợ nhận diện nhóm sản phẩm theo mã, còn thông tin tổng quan về thiết bị có thể tham khảo tại Caterpillar . Với Gioăng cao su 112-5282, nguồn tra cứu chỉ là một phần; số serial, arrangement, ảnh vị trí lắp và chi tiết cũ vẫn cần được đối chiếu trước khi chọn phụ tùng.
Vai trò và tính năng nổi bật
Làm kín đầu nối 16,36 mm
Gioăng cao su 112-5282 khép kín chu vi nhỏ tại đầu nối; ở đây HNBR phải vừa chịu môi chất vừa vượt qua thao tác lắp tại một đầu nối nhỏ. Một vết cắt lúc luồn qua ren có thể nằm im đến khi rung động và áp suất mở rộng đường rò.
Độ đàn hồi còn lại nên được so với vòng mới cùng vật liệu.
Khai thác độ bền mài mòn của HNBR
Gioăng cao su 112-5282 chịu cọ xát nhẹ trong quá trình lắp và rung; ở đây HNBR phải vừa chịu môi chất vừa vượt qua thao tác lắp tại một đầu nối nhỏ. Một vết cắt lúc luồn qua ren có thể nằm im đến khi rung động và áp suất mở rộng đường rò.
Đầu nối cần đi thẳng tâm để lực ép không dồn vào một phía của tiết diện 2,21 mm.
Duy trì độ ép với tiết diện 2,21 mm
Gioăng cao su 112-5282 tạo lực tiếp xúc từ một tiết diện mảnh; ở đây HNBR phải vừa chịu môi chất vừa vượt qua thao tác lắp tại một đầu nối nhỏ. Một vết cắt lúc luồn qua ren có thể nằm im đến khi rung động và áp suất mở rộng đường rò.
Độ đàn hồi còn lại nên được so với vòng mới cùng vật liệu.
Làm việc cùng nhiều loại lưu chất tương thích
Gioăng cao su 112-5282 phục vụ các mạch có yêu cầu vật liệu đa dụng; ở đây HNBR phải vừa chịu môi chất vừa vượt qua thao tác lắp tại một đầu nối nhỏ. Một vết cắt lúc luồn qua ren có thể nằm im đến khi rung động và áp suất mở rộng đường rò.
Đầu nối cần đi thẳng tâm để lực ép không dồn vào một phía của tiết diện 2,21 mm.
Thông số kỹ thuật
Gioăng cao su 112-5282 được đối chiếu với trang sản phẩm CAT theo mã 112-5282. Bảng chỉ giữ những trường xác minh được; các thông số không xuất hiện rõ trên nguồn được bỏ thay vì suy đoán.
| Tên tiếng Anh | 16.36 mm Inner Diameter O-Ring Seal |
|---|---|
| Mã OEM | 112-5282 |
| Đường kính trong | 0,644 in (16,36 mm) |
| Đường kính tiết diện | 0,087 in (2,21 mm) |
| Polymer | HNBR |
| Độ cứng | 78A |
| Dash size | 908 |
| Hãng xe | Caterpillar |
| Dòng xe | 773E/D9R |
Thông số hình học giúp phân biệt các vòng và phớt có hình dáng gần giống, nhưng chưa đủ khẳng định khả năng lắp cho mọi cấu hình. Cần kiểm tra thêm model 773E/D9R, số serial và vị trí thực tế. Đặc biệt, không thay đổi vật liệu hoặc tiết diện chỉ vì hai chi tiết có đường kính gần nhau.
Dấu hiệu cần kiểm tra
Xem vòng có bị kéo thành hình elip
Nên kiểm tra Gioăng cao su 112-5282 khi Vòng bị kéo lệch lâu ngày có thể giữ hình elip, cho thấy đầu nối lệch tâm hoặc rãnh không đỡ đều. Dấu hiệu này có thể liên quan trực tiếp đến chi tiết làm kín, nhưng cũng cần kiểm tra đồng thời bề mặt đối tiếp, áp suất, độ đồng tâm và các đường thông của cụm.
Nhận biết vết cắt do ren
Nên kiểm tra Gioăng cao su 112-5282 khi Các vết xước song song thường do vòng đi qua ren hay cạnh sắc mà không có ống bảo vệ trong quá trình lắp. Dấu hiệu này có thể liên quan trực tiếp đến chi tiết làm kín, nhưng cũng cần kiểm tra đồng thời bề mặt đối tiếp, áp suất, độ đồng tâm và các đường thông của cụm.
So sánh độ cứng mới và cũ
Nên kiểm tra Gioăng cao su 112-5282 khi HNBR cũ cứng hơn rõ rệt, nứt khi uốn hoặc mất khả năng hồi phục cho thấy compression set và lão hóa. Dấu hiệu này có thể liên quan trực tiếp đến chi tiết làm kín, nhưng cũng cần kiểm tra đồng thời bề mặt đối tiếp, áp suất, độ đồng tâm và các đường thông của cụm.
Kiểm tra rò sau rung chứ không chỉ khi đứng yên
Nên kiểm tra Gioăng cao su 112-5282 khi Đầu nối có thể khô khi máy đứng nhưng rỉ dưới rung; cần quan sát ở điều kiện gần với ca làm việc thực tế. Dấu hiệu này có thể liên quan trực tiếp đến chi tiết làm kín, nhưng cũng cần kiểm tra đồng thời bề mặt đối tiếp, áp suất, độ đồng tâm và các đường thông của cụm.
Trước khi vệ sinh hoàn toàn, nên chụp lại hướng vệt rò, màu cặn và vị trí chi tiết. Sau đó mới làm sạch, vận hành trong điều kiện kiểm soát và quan sát lần nữa. Cách so sánh trước – sau giúp tách dấu cũ còn bám với một đường rò đang hoạt động.
Lưu ý khi lắp đặt và bảo dưỡng
Che ren trước khi luồn vòng
Khi lắp Gioăng cao su 112-5282, Ống bọc mỏng qua phần ren giúp bảo vệ tiết diện 2,21 mm khỏi bị cắt trước khi tới rãnh. Mọi thao tác phải giữ sạch vùng lắp, bảo vệ cạnh làm kín và tránh dùng lực để vượt qua một sai lệch chưa rõ nguyên nhân.
Không dùng dầu bất kỳ làm chất lắp
Khi lắp Gioăng cao su 112-5282, Chọn chất bôi trơn tương thích HNBR và lưu chất; hóa chất vệ sinh còn sót cũng cần được loại bỏ. Mọi thao tác phải giữ sạch vùng lắp, bảo vệ cạnh làm kín và tránh dùng lực để vượt qua một sai lệch chưa rõ nguyên nhân.
Đưa đầu nối thẳng tâm
Khi lắp Gioăng cao su 112-5282, Đầu nối phải đi thẳng, không dùng bu-lông kéo một chi tiết đang nghiêng vì vòng nhỏ rất dễ bị cắn mép. Mọi thao tác phải giữ sạch vùng lắp, bảo vệ cạnh làm kín và tránh dùng lực để vượt qua một sai lệch chưa rõ nguyên nhân.
Ghi nhận trạng thái sau ca đầu
Khi lắp Gioăng cao su 112-5282, Sau ca đầu, lau và kiểm tra lại; một vệt ẩm mới giúp xử lý sớm trước khi lưu chất lan rộng. Mọi thao tác phải giữ sạch vùng lắp, bảo vệ cạnh làm kín và tránh dùng lực để vượt qua một sai lệch chưa rõ nguyên nhân.
Rung động cần được xem tại chính chế độ máy thường làm việc. Một đầu nối khô khi không tải nhưng ẩm sau ca nặng cho thấy tải động đang tác động lên mối ghép.
Hồ sơ bảo dưỡng nên ghi mã 112-5282, thời điểm thay, số giờ máy, người thực hiện và kết quả kiểm tra sau lắp. Với Gioăng cao su 112-5282, dữ liệu này giúp lần kiểm tra sau nhận ra tốc độ thay đổi thay vì chỉ so sánh bằng trí nhớ.
Kết luận
Gioăng cao su 112-5282 là chi tiết làm kín tại đầu nối nhỏ làm việc với dầu, nhiên liệu hoặc nước làm mát phù hợp, sử dụng trên Caterpillar 773E/D9R. Mã phụ tùng là 112-5282. Chức năng chính là khép kín chu vi nhỏ tại đầu nối, đồng thời hỗ trợ kiểm soát dầu mỏ, mỡ, nhiên liệu diesel, hơi và nước làm mát gốc nước trong điều kiện vận hành của thiết bị.
Khi cần đối chiếu chi tiết làm kín này, Việt Ý QN có thể hỗ trợ kiểm tra mã dựa trên thông tin máy và hình ảnh thực tế. Khi đặt hàng, khách hàng nên cung cấp mã OEM, số seri động cơ, model xe, ảnh chi tiết cũ và vị trí lắp, để Việt Ý QN hỗ trợ tốt nhất.










Reviews
There are no reviews yet.