Gioăng cát te 109-5308

Gioăng cát te 109-5308 mã 109-5308 dùng cho CATERPILLAR D7R2. Mã tương đương: 4P-1497 / 7E-3370 / 7E-8648 / 9Y-4071. Thông tin chức năng, thông số CAT và hướng dẫn kiểm tra lắp đặt.

Phụ tùng chất lượng

Hỗ trợ nhanh chóng

Thanh toán linh hoạt

Vận chuyển toàn quốc

Description

Nội dung:

    Giới thiệu chung

    Gioăng cát te 109-5308 mã 109-5308 dùng cho CATERPILLAR D7R2. Một vệt dầu dưới đáy máy thường gây áp lực phải xử lý thật nhanh, nhưng thay gioăng cát-te vội vàng có thể khiến máy quay lại xưởng với cùng một vết rò. Dầu từ vị trí cao hơn có thể chảy xuống mép cát-te; mặt nắp có thể vênh; hoặc hệ thống thông hơi làm áp suất cácte tăng.

    CAT mô tả mã này là gioăng nắp cát-te dày 10,15 mm, làm kín khoang chứa dầu bôi trơn cácte. Chi tiết dài 39 inch nên chất lượng lắp không chỉ phụ thuộc một điểm: toàn bộ chu vi phải sạch, thẳng và được ép đều.

    Vật liệu chính EAM kết hợp nhóm cao su nitrile được thiết kế cho môi trường dầu và nhiệt của động cơ. Tuy nhiên, ngay cả gioăng đúng vật liệu cũng không thể bù cho mặt nắp bị cong tại lỗ bulông, cặn keo cũ hoặc trình tự siết làm tải dồn về một phía.

    Bài viết tiếp cận từ góc nhìn của một ca sửa chữa dưới gầm: xác nhận nguồn dầu, chuẩn bị mặt ghép, kiểm soát gioăng dài trong khi lắp và đánh giá sau chu kỳ nóng nguội. Mục tiêu là giảm cả rò dầu lẫn thời gian dừng lặp lại của D7R2.

    Mã tương đương phục vụ tra cứu gồm 4P-1497, 7E-3370, 7E-8648, 9Y-4071. Khi chuẩn bị phụ tùng, có thể tham khảo danh mục Caterpillar và luôn đối chiếu số nhận dạng của máy.

    Vai trò và tính năng nổi bật

    Giữ dầu bôi trơn trong cácte

    Gioăng tạo đường kín giữa nắp cát-te và thân động cơ. Độ kín giúp duy trì lượng dầu, giữ khu vực đáy máy sạch và hạn chế dầu rơi xuống nền hoặc các chi tiết nóng. Trong thực tế bảo dưỡng, Gioăng cát te 109-5308 cần được đánh giá cùng bề mặt và bộ phận liên quan.

    Chiều dài 39 inch đòi hỏi lực ép đồng đều

    Một gioăng dài có nhiều cơ hội bị lệch, gập hoặc kéo căng cục bộ. Khi nắp tiến vào không song song, đoạn đã chạm trước có thể dịch chuyển trước khi các bulông còn lại bắt ren.

    EAM thích hợp cho vùng dầu và nhiệt

    Ethylene Acrylic Elastomer được dùng ở vị trí cần khả năng chịu dầu nóng và lão hóa nhiệt. Cấu hình còn có nhóm nitrile, phản ánh yêu cầu phối hợp tính năng của hệ làm kín. Trong thực tế bảo dưỡng, Gioăng cát te 109-5308 cần được đánh giá cùng bề mặt và bộ phận liên quan.

    Độ dày 10,15 mm tạo hình học làm kín cụ thể

    Độ dày không phải khoảng cho phép dùng thêm keo tùy ý. Keo dư có thể tràn vào trong cácte, còn lượng không đều làm thay đổi lực ép và tạo đường rò mới.

    Gioăng không sửa được nắp bị vênh

    Méps nắp quanh lỗ bulông có thể bị kéo lõm do siết quá mức. Nếu không kiểm tra bằng thước thẳng hoặc phương pháp phù hợp, gioăng mới sẽ chịu nén không đều. Trong thực tế bảo dưỡng, Gioăng cát te 109-5308 cần được đánh giá cùng bề mặt và bộ phận liên quan.

    Độ kín hỗ trợ quản lý dầu động cơ

    Khu vực khô giúp phân biệt rò mới và dầu sót lại, đồng thời làm dữ liệu mức dầu đáng tin cậy hơn. Người vận hành không phải bổ sung dầu chỉ để bù một vết rò kéo dài.

    Dấu cũ chỉ ra trình tự sửa chữa cần thay đổi

    Đoạn gioăng bị ép mỏng, dồn vật liệu hoặc không có dấu tiếp xúc thường trùng với mặt ghép bất thường. Đặt nắp và gioăng cũ theo đúng hướng giúp tìm nguyên nhân trước khi vệ sinh mất dấu. Trong thực tế bảo dưỡng, Gioăng cát te 109-5308 cần được đánh giá cùng bề mặt và bộ phận liên quan.

    Thông số kỹ thuật

    Tên sản phẩmGioăng cát te 109-5308
    Tên tiếng Anh10.15mm Thick Oil Pan Cover Gasket
    Mã OEM109-5308
    Mã tương đương4P-1497 / 7E-3370 / 7E-8648 / 9Y-4071
    HãngCATERPILLAR
    Dòng xeD7R2
    Tên tiếng Anh10.15mm Thick Oil Pan Cover Gasket
    Ứng dụngLàm kín nắp cát-te chứa dầu bôi trơn cácte
    Vật liệu làm kín chínhEAM – Ethylene Acrylic Elastomer
    Cấu hình vật liệuCao su EAM kết hợp nitrile NBR/HNBR/XNBR
    Chiều dài39,0 inch
    Chiều cao công bố0,5 inch
    Độ dày theo tên CAT10,15 mm

    Các dữ liệu trong bảng được đối chiếu từ trang sản phẩm chính thức của CAT theo đúng mã 109-5308. Thông số kích thước và vật liệu dùng để nhận diện phụ tùng; quy trình tháo lắp, lực siết và giới hạn kiểm tra phải theo tài liệu sửa chữa của đúng cụm. Tham khảo thêm hệ sinh thái thiết bị trên Caterpillar .

    Dấu hiệu cần kiểm tra

    Quan sát dấu vết bên ngoài

    Dầu tạo giọt tại mép thấp của cát-te nhưng cần lần ngược để loại trừ nguồn từ phía trên. Với Gioăng cát te 109-5308, nên ghi thời điểm, nhiệt độ tương đối, tải và số giờ máy; những dữ kiện này giúp phân biệt lỗi vật liệu với sai lệch lắp đặt.

    Đọc trạng thái chi tiết cũ

    Méps nắp ướt trở lại sau khi vệ sinh, nhất là tại góc hoặc quanh lỗ bulông. Với Gioăng cát te 109-5308, nên ghi thời điểm, nhiệt độ tương đối, tải và số giờ máy; những dữ kiện này giúp phân biệt lỗi vật liệu với sai lệch lắp đặt.

    Kiểm tra khi hiện tượng thay đổi

    Mặt gioăng cũ có vùng ép sâu xen kẽ vùng gần như không chạm. Với Gioăng cát te 109-5308, nên ghi thời điểm, nhiệt độ tương đối, tải và số giờ máy; những dữ kiện này giúp phân biệt lỗi vật liệu với sai lệch lắp đặt.

    Xem lại hình học mặt ghép

    Nắp bị lõm quanh lỗ, xước ngang vùng kín hoặc có cặn keo cứng bám không đều. Với Gioăng cát te 109-5308, nên ghi thời điểm, nhiệt độ tương đối, tải và số giờ máy; những dữ kiện này giúp phân biệt lỗi vật liệu với sai lệch lắp đặt.

    Mở rộng chẩn đoán khi lỗi tái diễn

    Áp suất cácte, hệ thống thông hơi hay mức dầu bất thường làm hiện tượng rò nặng hơn khi tải tăng. Với Gioăng cát te 109-5308, nên ghi thời điểm, nhiệt độ tương đối, tải và số giờ máy; những dữ kiện này giúp phân biệt lỗi vật liệu với sai lệch lắp đặt.

    Không nên chờ đến khi vết rò trở thành dòng chảy lớn. Ngược lại, cũng không nên thay chi tiết chỉ dựa trên một mảng bụi cũ. Làm sạch có kiểm soát, vận hành ở điều kiện an toàn và quan sát điểm xuất hiện đầu tiên sẽ tạo bằng chứng đáng tin cậy hơn.

    Lưu ý khi lắp đặt và bảo dưỡng

    1. Chuẩn bị và an toàn

    Xác nhận nguồn rò bằng cách làm sạch từ trên xuống, chạy kiểm tra và quan sát điểm xuất hiện đầu tiên. Không dựa chỉ vào giọt ở vị trí thấp nhất.

    2. Giữ lại dấu vết

    Xả dầu, nâng đỡ nắp an toàn và tháo theo trình tự để tránh làm cong thêm. Giữ gioăng cũ nguyên hướng để đối chiếu.

    3. Kiểm tra bộ phận liên quan

    Làm sạch hai mặt bằng phương pháp không gây xước, kiểm tra độ phẳng, lỗ bulông, ren và hệ thống thông hơi cácte. Mọi nhận xét về Gioăng cát te 109-5308 nên được ghi cùng ảnh để ca bảo dưỡng sau có cơ sở so sánh.

    4. Xác nhận đúng phụ tùng

    Đối chiếu mã, chiều dài 39 inch, vật liệu EAM/nitrile và độ dày 10,15 mm. Thử bố trí khô để hiểu hướng đặt trước khi dùng vật liệu hỗ trợ.

    5. Lắp có kiểm soát

    Đặt gioăng không kéo căng, giữ nắp song song, bắt tất cả bulông bằng tay rồi siết theo trình tự và giá trị của tài liệu D7R2.

    6. Nghiệm thu sau sửa chữa

    Bổ sung dầu đúng loại và mức, lau sạch mép nắp, chạy qua chu kỳ nhiệt rồi kiểm tra lại. Không siết bù tùy ý khi thấy rỉ; phải xác định nguyên nhân. Mọi nhận xét về Gioăng cát te 109-5308 nên được ghi cùng ảnh để ca bảo dưỡng sau có cơ sở so sánh.

    Phụ tùng cũ không nên bị bỏ ngay sau tháo. Hãy gắn nhãn hướng lắp, đặt trên khay sạch và so dấu ép với rãnh. Nếu Gioăng cát te 109-5308 hư lặp lại ở cùng một điểm, cần tìm cạnh sắc, độ vênh, lực ngang, áp suất hoặc nhiệt bất thường thay vì chỉ lặp lại thao tác thay.

    Trong điều kiện mỏ, bụi, bùn, rung và chu kỳ tải có thể thay đổi nhanh. Kế hoạch theo dõi sau sửa chữa nên gắn với điều kiện vận hành thực tế của D7R2, không chỉ kiểm tra khi máy đứng yên trong xưởng.

    Hồ sơ Gioăng cát te 109-5308 cần đi cùng mã máy và số giờ vận hành.

    Kết luận

    Gioăng cát te 109-5308 mã 109-5308 dùng cho CATERPILLAR D7R2. Các mã tương đương gồm 4P-1497, 7E-3370, 7E-8648, 9Y-4071. Sửa rò cát-te bền vững là công việc của toàn bộ mặt ghép, không phải hành động thay một miếng gioăng. Với chiều dài 39 inch, vật liệu EAM/nitrile và độ dày 10,15 mm, mã 109-5308 cần nắp phẳng, trình tự siết đúng và hệ thống thông hơi ổn định để giữ dầu cho D7R2 qua nhiều chu kỳ làm việc.

    Khi đặt hàng, khách hàng nên cung cấp mã OEM, số seri động cơ, model xe, ảnh chi tiết cũ và vị trí lắp, để Việt Ý QN hỗ trợ tốt nhất.

    Reviews

    There are no reviews yet.

    Be the first to review “Gioăng cát te 109-5308”

    Your email address will not be published. Required fields are marked *

    DownPHONEZALOWhatsappUp